Ống inox phi 34
Giới thiệu ống inox phi 34
Nhờ độ bền vượt trội và khả năng chống oxy hóa hiệu quả, ống inox phi 34 – DN25 vận hành ổn định trong môi trường dầu khí, góp phần hạn chế sự cố kỹ thuật và tối ưu chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

Ống inox phi 34
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 34
- Đường kính ngoài: 34mm
- Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4,..
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp
Ưu điểm ống inox phi 16

Ưu điểm ống inox công nghiệp phi 34
1. Khả năng chống gỉ và chống ăn mòn vượt trội
Ống inox 304 phi 34 – DN25 được sản xuất từ thép không gỉ mác SUS 304 với hàm lượng Crom và Niken cao, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn hiệu quả. Nhờ đó, sản phẩm có thể vận hành ổn định trong môi trường ẩm ướt, hệ thống cấp thoát nước, hóa chất nhẹ hoặc điều kiện ngoài trời.
- Hạn chế gỉ sét khi tiếp xúc với nước và hơi ẩm.
- Phù hợp cho ngành thực phẩm, công nghiệp và dân dụng.
- Duy trì độ bền và chất lượng lâu dài.
2. Độ bền cao – Chịu lực và chịu áp suất tốt
Với đường kính ngoài 34mm (DN25), ống inox 304 có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu áp lực và chịu tải ổn định. Sản phẩm hoạt động hiệu quả trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn hơi hoặc đường ống kỹ thuật.
- Kết cấu vững chắc, hạn chế biến dạng.
- Vận hành ổn định trong môi trường áp suất trung bình.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
3. Dễ gia công – Thuận tiện thi công lắp đặt
Ống inox 304 phi 34 – DN25 có khả năng gia công linh hoạt, dễ dàng cắt, hàn, uốn và kết nối với phụ kiện tiêu chuẩn DN25. Mối hàn đảm bảo độ kín và độ bền cơ học khi thi công đúng kỹ thuật.
- Gia công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.
- Dễ lắp đặt trong hệ thống đường ống.
- Phù hợp cho cả công trình mới và nâng cấp hệ thống.
4. Tính thẩm mỹ cao – Ứng dụng đa dạng
Sản phẩm có bề mặt sáng bóng hoặc hoàn thiện xước mờ, mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho các hạng mục lộ thiên. Ngoài ứng dụng công nghiệp, ống inox 304 phi 34 – DN25 còn được sử dụng trong kết cấu trang trí và hệ thống kỹ thuật yêu cầu độ bền lâu dài.
- Bề mặt bền đẹp, không bong tróc.
- Giữ màu sắc ổn định theo thời gian.
- Phù hợp cho cả công nghiệp và trang trí.
Với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ nổi bật cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, ống inox trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ chắc chắn, bền bỉ và tính sang trọng lâu dài.
Phân loại ống inox phi 34 theo mác thép.

Phân loại ống inox phi 34 theo mác thép
Ống inox 304 phi 34 (DN25) được phân loại dựa trên mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và tính thẩm mỹ của công trình, sản phẩm có thể chia thành các dòng phổ biến sau:
Ống inox 304 phi 34 – DN25 dùng cho trang trí
Dòng ống này được ứng dụng nhiều trong các hạng mục nội – ngoại thất như lan can, cầu thang, tay vịn, cửa cổng, bàn ghế inox và thiết bị gia dụng.
- Bề mặt hoàn thiện đa dạng: bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
- Độ dày phổ biến từ 0.6mm – 1.5mm.
- Thường là ống hàn nhằm tối ưu chi phí và đảm bảo tính thẩm mỹ.
Ống inox 304 trang trí phi 34 – DN25 đáp ứng tốt yêu cầu về vẻ ngoài hiện đại, sáng bóng, đồng thời vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường thông thường.
Ống inox 304 phi 34 – DN25 dùng cho công nghiệp
Ống inox 304 phi 34 – DN25 công nghiệp được sử dụng trong các lĩnh vực yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu áp lực như: ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, hệ thống dẫn dầu khí, cấp thoát nước và xử lý nước thải. So với dòng ống trang trí, sản phẩm công nghiệp có độ dày lớn hơn, phổ biến từ 1.5mm đến 5.0mm, nhằm đảm bảo khả năng chịu lực và chịu áp suất trong quá trình vận hành.
- Bề mặt có thể hoàn thiện mờ hoặc bóng, tuy nhiên ưu tiên hàng đầu là độ bền và tính ổn định kỹ thuật.
- Có cả dạng ống hàn và ống đúc, lựa chọn tùy theo yêu cầu về áp suất làm việc và độ bền cơ học
Phù hợp cho hệ thống đường ống kỹ thuật và môi trường làm việc liên tục. Nhờ đặc tính chống ăn mòn tốt và độ bền cao, ống inox 304 phi 34 – DN25 công nghiệp là giải pháp tối ưu cho các hệ thống vận hành ổn định và lâu dài.
Ống inox 304 phi 34 – DN25 hàn (Welded Pipe)
- Ống inox 304 phi 34 hàn được sản xuất bằng cách cán tấm inox thành dạng phẳng, sau đó uốn tròn và hàn dọc để tạo thành ống hoàn chỉnh.
- Mối hàn có thể được xử lý mài nhẵn, đánh bóng hoặc giữ nguyên tùy theo yêu cầu sử dụng.
- Phù hợp cho các ứng dụng trang trí, hệ thống dẫn nước, dẫn khí hoặc đường ống áp suất thấp.
- Tối ưu chi phí so với ống đúc.
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: ASTM A312, ASTM A554 (đối với ống trang trí).
Ống inox 304 phi 34 – DN25 đúc (Seamless Pipe)
- Ống inox 304 phi 34 đúc được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, sau đó kéo dài và tạo hình thành ống. Sản phẩm không có mối hàn dọc nên đảm bảo độ đồng nhất cao về cấu trúc vật liệu.
- Không có đường hàn, hạn chế nguy cơ rò rỉ.
- Khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao.
- Phù hợp cho ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và y tế.
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.
Inox Sơn Hà SSP Việt Nam là đơn vị chuyên cung ứng đầy đủ các dòng ống inox, cuộn inox (cuộn cán nguội) với đa dạng mác vật liệu như inox 201, inox 304 và inox 316, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, Inox Sơn Hà SSP Việt Nam còn nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tối ưu thời gian và chi phí trong quá trình thi công, lắp đặt. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, linh hoạt, đảm bảo đúng tiến độ cho các công trình từ khu vực nội thành đến các tỉnh, thành trên toàn quốc.
Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
- Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
- Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
- Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông

Ống inox công nghiệp sản xuất tại Sơn Hà SSP
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Bảng giá ống inox công nghiệp 201:
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox công nghiệp 304
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox trang trí 304
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn:
W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Quy cách ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
Quy cách ống inox công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Ứng dụng của ống inox phi 34 trong đời sống

Ứng dụng ống inox phi 34 trong đời sống
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tính ổn định trong vận hành, ống inox 304 phi 34 – DN25 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng.
Hệ thống xử lý nước và thoát nước công nghiệp: Ống inox 304 phi 34 – DN25 được ứng dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải nhờ khả năng chống gỉ sét và hạn chế ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm giúp đảm bảo tuổi thọ dài lâu, giảm thiểu chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Ngành chế biến thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt nhẵn mịn, ít bám dính và dễ vệ sinh, ống inox 304 phi 34 phù hợp cho các hệ thống vận chuyển nước, sữa, bia, nước giải khát và các dung dịch thực phẩm. Vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu về an toàn vệ sinh và hạn chế phản ứng hóa học.
Xây dựng và trang trí nội – ngoại thất: Sở hữu bề mặt sáng bóng cùng độ bền cơ học cao, ống inox 304 phi 34 là lựa chọn phù hợp cho lan can, tay vịn cầu thang, hàng rào, khung kết cấu và các chi tiết trang trí hiện đại. Sản phẩm vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa duy trì độ bền theo thời gian.
Công nghiệp hóa chất và môi trường: Khả năng chịu ăn mòn ở mức tốt giúp ống inox 304 phi 34 được ứng dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất nồng độ nhẹ đến trung bình, cũng như trong nhà máy xử lý môi trường và chất thải công nghiệp.
Hệ thống HVAC và đường ống kỹ thuật: Sản phẩm còn được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí (HVAC), hệ thống dẫn khí và một số đường ống kỹ thuật nhờ khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực ổn định và tuổi thọ cao.
Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.
> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết
Ống inox phi 15 là gì? Thông số, ứng dụng và báo giá mới nhất
Ống inox phi 21, lựa chọn toàn diện cho xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp