Ống inox phi 21, lựa chọn toàn diện cho xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp
Giới thiệu ống inox phi 21 (DN15)
Ống inox phi 21 tương đương DN15. là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 10 mm, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo và dân dụng. Trong quy ước kỹ thuật, phi (Φ) là đường kính ngoài của ống.

Ống inox phi 21
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 21 – DN15
- Đường kính ngoài: 21.34 mm (DN15)
- Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp và các hạng mục trang trí inox
Ưu điểm ống inox phi 21
1. Khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội.
Ống inox phi 21 (DN15) được sản xuất từ các mác thép không gỉ chất lượng cao như inox 304, inox 316, giúp sản phẩm có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn rất tốt. Nhờ đó, ống inox phi 21 có thể làm việc ổn định trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc nước, hóa chất nhẹ hoặc điều kiện thời tiết khắc nghiệt mà không lo bị rỉ sét.
- Hạn chế ăn mòn trong môi trường nước, hơi ẩm.
- Phù hợp cho ngành thực phẩm, hóa chất, công nghiệp.
- Duy trì chất lượng và độ bền lâu dài theo thời gian.
2. Độ bền cao – Chịu lực và chịu áp suất tốt.
Với đường kính 21.34 mm cùng độ dày thành ống đa dạng (SCH5, SCH10, SCH40), ống inox phi 21 có khả năng chịu lực, chịu áp suất và chịu nhiệt tốt, đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục trong các hệ thống công nghiệp.
- Kết cấu chắc chắn, hạn chế biến dạng khi chịu tải.
- Hoạt động ổn định trong hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn hơi.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí sửa chữa và thay thế.
3. Dễ gia công – Thi công và lắp đặt thuận tiện.
Một ưu điểm nổi bật khác của ống inox phi 21 DN15 là tính linh hoạt trong gia công. Sản phẩm dễ cắt, hàn, uốn và gia công đầu ống mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học và độ kín của mối nối.
- Gia công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian thi công.
- Dễ kết nối với phụ kiện và các loại ống khác.
- Phù hợp cho cả công trình mới và cải tạo, nâng cấp hệ thống.
4. Tính thẩm mỹ cao – Phù hợp cả công nghiệp và trang trí
Ống inox phi 21 có bề mặt sáng bóng hoặc xước mờ, mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho các hạng mục lộ thiên. Ngoài công nghiệp, sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong trang trí nội – ngoại thất nhờ vẻ ngoài hiện đại và sang trọng.
- Bề mặt bền đẹp, không bong tróc, không phai màu.
- Phù hợp làm lan can, tay vịn, khung kết cấu inox.
- Giữ được tính thẩm mỹ lâu dài mà không cần sơn phủi.
Với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ nổi bật cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, ống inox trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ chắc chắn, bền bỉ và tính sang trọng lâu dài.
Phân loại ống inox phí 21 theo mác thép.

Phân loại ống inox phi 21 theo mác thép
Ống inox phi 21 được phân loại dựa trên thành phần thép không gỉ, trong đó ba loại thông dụng nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi mác inox sở hữu những đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn cũng như chi phí, phù hợp với từng điều kiện và mục đích sử dụng cụ thể.
Ống inox phi 21 mác 201.
- Đây là loại vật liệu có giá thành thấp nhất trong nhóm inox austenitic, nhờ thành phần niken giảm và mangan tăng. Inox 201 có độ cứng cơ học khá tốt.
- Phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội thất, làm đồ gia dụng, khung đỡ nhẹ hoặc tay nắm cửa trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất.
- Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của loại này kém hơn inox 304 và 316, nên cần hạn chế sử dụng ở môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.
Ống inox phi 21 mác 304.
- Được xem là loại thép không gỉ phổ biến và cân bằng nhất, inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, đồng thời có độ bền cơ học ổn định.
- Với đặc tính này, inox 304 thường được dùng trong kết cấu xây dựng ngoài trời, ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ, thiết bị y tế và dân dụng.
- Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần độ bền và tính thẩm mỹ cao với chi phí hợp lý.
Ống inox phi 21 mác 316
- Là phiên bản cao cấp hơn của inox 304, có thêm 2-3% molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn đặc biệt, nhất là trong môi trường nhiễm muối, axit hoặc kiềm yếu.
- Inox 316 được ứng dụng nhiều trong các ngành hàng hải, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế cao cấp, hệ thống cấp nước sạch và chế biến thực phẩm công nghiệp.
- Tuy giá thành cao hơn, nhưng loại inox này đảm bảo độ bền lâu dài và an toàn trong môi trường khắc nghiệt.
Inox Sơn Hà SSP Việt Nam là đơn vị chuyên cung ứng đầy đủ các dòng ống inox, cuộn inox (cuộn cán nguội) với đa dạng mác vật liệu như inox 201, inox 304 và inox 316, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, Inox Sơn Hà SSP Việt Nam còn nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tối ưu thời gian và chi phí trong quá trình thi công, lắp đặt. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, linh hoạt, đảm bảo đúng tiến độ cho các công trình từ khu vực nội thành đến các tỉnh, thành trên toàn quốc.
Phân loại ống inox phi 21 trang trí và công nghiệp:

Ống inox phi 21 công nghiệp
Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại ống inox phù hợp để đảm bảo tính thẩm mỹ hoặc độ bền theo yêu cầu công trình.
| Loại ống inox | Đặc điểm | Ứng dụng |
| Ống inox trang trí phi 21 | Bề mặt sáng bóng, có thể được đánh bóng hoặc xước mờ, thường có độ dày mỏng hơn. | Sử dụng trong lan can, cầu thang, nội thất, ngoại thất, trang trí kiến trúc. |
| Ống inox công nghiệp phi 21 | Độ dày lớn, chịu lực tốt, có khả năng chống ăn mòn cao, thường làm từ inox 201, 304 hoặc 316. | Ứng dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, thực phẩm, hóa chất và các công trình yêu cầu độ bền cao. |
Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
- Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
- Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
- Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Bảng giá ống inox công nghiệp 201:
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox công nghiệp 304
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox trang trí 304
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn:
W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Quy cách ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
Quy cách ống inox công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Ứng dụng của ống inox phi 21 (DN15) trong đời sống

Ứng dụng ống inox phi 21 trong đời sống
Hệ thống cấp thoát nước: Nhờ khả năng chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả, ống inox phi 21 (DN15) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước cho nhà ở, tòa nhà cao tầng cũng như các công trình công nghiệp, đảm bảo độ bền và vận hành ổn định lâu dài.
Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt nhẵn mịn, dễ vệ sinh và không bị ăn mòn, ống inox phi 21 DN15 rất phù hợp cho các hệ thống dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe về an toàn vệ sinh thực phẩm.
Ngành dược phẩm: Trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm, ống inox phi 21 được ứng dụng để dẫn dung dịch và hóa chất, nhờ đặc tính không phản ứng với nhiều loại chất và khả năng làm sạch dễ dàng, góp phần đảm bảo các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất.
Trang trí nội – ngoại thất: Sở hữu bề mặt sáng bóng cùng độ bền cao, ống inox phi 21 DN15 còn được sử dụng trong các hạng mục trang trí, làm tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu cho không gian nội – ngoại thất, mang lại vẻ đẹp hiện đại và bền vững.
Ngành công nghiệp hóa chất: Nhờ khả năng chịu ăn mòn tốt và thích hợp với nhiều loại hóa chất, ống inox phi 21 DN15 được ứng dụng trong hệ thống dẫn hóa chất ở mức áp suất thấp đến trung bình, đảm bảo an toàn và độ ổn định khi vận hành.
Ngành xây dựng: Trong xây dựng, ống inox 304 phi 21 được sử dụng cho hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, dẫn khí, cũng như các đường ống trong công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.
> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết
Ống inox phi 15 là gì? Thông số, ứng dụng và báo giá mới nhất