Ống inox phi 15 là gì? Thông số, ứng dụng và báo giá mới nhất

06/01/2026

Giới thiệu ống inox phi 15 (DN10)

Ống inox phi 15 tương đương DN10 (3/8 inch theo tiêu chuẩn quốc tế). là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 15 mm, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo và dân dụng. Trong quy ước kỹ thuật, phi (Φ) là đường kính ngoài của ống.

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 15
  • Đường kính ngoài: 15mm
  • Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m/ cắt theo yêu cầu
  • Mác inox: 201, 304, 316
  • Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5 EN 10217-7, JIS G3459…
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
  • Xuất xứ: Việt Nam

Ưu điểm ống inox phi 15

Ưu điểm ống inox phi 15

Ưu điểm ống inox phi 15

1. Độ bền vượt trội – Khả năng chịu lực cao – Sử dụng lâu dài.

Ống inox phi 15 được đánh giá cao nhờ kết cấu kim loại chắc chắn, mang lại khả năng chịu lực tốt và độ bền ổn định theo thời gian. So với các vật liệu như thép mạ kẽm hay nhựa, inox có độ cứng và độ ổn định cao hơn, hạn chế tối đa tình trạng cong vênh hay biến dạng khi chịu tác động cơ học.

  • Chịu tải tốt, khó móp méo khi va đập mạnh.
  • Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Tuổi thọ dài, giúp giảm đáng kể chi phí sửa chữa và thay thế trong quá trình sử dụng.

2. Khả năng chống gỉ – Chống ăn mòn hiệu quả – Vận hành ổn định trong nhiều môi trường.

Một trong những ưu điểm nổi bật của ống inox đường kính ngoài 15mm là khả năng chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội. Đặc biệt, các loại inox như 304 hoặc 316 có thể chống chịu tốt trước nước, độ ẩm, hóa chất nhẹ và nhiều tác nhân ăn mòn khác.

  • Hạn chế quá trình oxy hóa, kể cả trong môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.
  • Phù hợp sử dụng trong các ngành yêu cầu cao về vệ sinh như thực phẩm, y tế và hóa chất.
  • Không bị han gỉ theo thời gian, duy trì bề mặt sáng đẹp mà không cần sơn phủ bảo vệ.

3. Dễ gia công – Thi công thuận tiện – Phạm vi ứng dụng rộng.

Không chỉ bền bỉ, ống inox phi 15 còn có tính linh hoạt cao trong quá trình gia công và lắp đặt. Vật liệu dễ cắt, hàn, uốn mà vẫn đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.

  • Gia công đơn giản, không làm ảnh hưởng đến kết cấu vật liệu.
  • Thi công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
  • Dễ kết hợp với nhiều loại vật liệu khác trong các hạng mục kỹ thuật và trang trí.

Ứng dụng phổ biến gồm:
– Nội thất – kiến trúc: lan can, tay vịn cầu thang, bàn ghế, khung cửa…
– Công nghiệp thực phẩm: hệ thống ống dẫn nước, dây chuyền sản xuất.
– Cơ khí – chế tạo máy: kết cấu khung máy, ống dẫn khí, khung xe.
– Công nghiệp hóa chất: đường ống và bồn chứa hóa chất.

4. Tính thẩm mỹ cao – An toàn vệ sinh – Tối ưu chi phí lâu dài

Ống inox phi 15 không chỉ đáp ứng tốt về mặt kỹ thuật mà còn mang lại giá trị thẩm mỹ cao. Bề mặt inox sáng bóng hoặc xước mờ giúp dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu thiết kế của từng công trình.

  • Giữ được vẻ ngoài bền đẹp theo thời gian, không bong tróc hay phai màu.
  • An toàn cho sức khỏe, không phát sinh tạp chất gây ảnh hưởng đến nước và thực phẩm.
  • Hiệu quả kinh tế lâu dài nhờ tuổi thọ cao, hạn chế chi phí bảo trì và thay mới.

Với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ nổi bật cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, ống inox trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ chắc chắn, bền bỉ và tính sang trọng lâu dài.

Phân loại ống inox phi 15 theo mác thép.

Phân loại ống inox theo mác thép

Phân loại ống inox theo mác thép

Ống inox phi 15 được phân loại dựa trên thành phần thép không gỉ, trong đó ba loại thông dụng nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi mác inox sở hữu những đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn cũng như chi phí, phù hợp với từng điều kiện và mục đích sử dụng cụ thể.

Ống inox phi 15 mác 201.

  • Inox 201 là dòng inox có mức giá thấp, thường được lựa chọn cho các hạng mục trang trí và nội thất trong nhà, nơi ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất. Vật liệu này có độ cứng khá cao, khả năng chịu lực tốt hơn so với nhôm hoặc sắt mạ kẽm, đồng thời dễ gia công, cắt gọt, uốn cong và hàn nối.
  • Tuy nhiên, khả năng chống gỉ của inox 201 không cao, dễ xảy ra hiện tượng oxy hóa nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Vì vậy, ống inox phi 15 mác 201 thường được ứng dụng trong sản xuất lan can, tay vịn cầu thang, hàng rào, khung bàn ghế và các kết cấu cơ khí nhẹ trong nhà.

Ống inox phi 15 mác 304.

  • Inox 304 là loại inox được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ sự cân bằng tốt giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí đầu tư. Vật liệu này có khả năng chống gỉ sét hiệu quả khi tiếp xúc với nước và độ ẩm cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
  • Bên cạnh đó, inox 304 có bề mặt nhẵn mịn, dễ vệ sinh và ít bám bẩn, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. Nhờ vậy, ống inox mác 304 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sạch, ngành thực phẩm – y tế, bếp ăn công nghiệp, nhà hàng, cũng như các hạng mục nội thất cao cấp như lan can, cửa cổng. Đây là lựa chọn tối ưu cho những công trình cần độ bền cao và tính thẩm mỹ lâu dài với chi phí hợp lý.

Ống inox phi 15 mác 316

  • Inox 316 là dòng inox cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội trong những môi trường khắc nghiệt. Nhờ thành phần chứa molypden (Mo), inox 316 có khả năng chống lại tác động của hóa chất mạnh, nước biển và chịu nhiệt tốt hơn so với inox 304.
  • Chính vì vậy, ống inox mác 316 thường được sử dụng trong các lĩnh vực yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao như công nghiệp hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, đóng tàu, hệ thống đường ống nước biển, bồn chứa hóa chất và ngành dầu khí. Tuy nhiên, do giá thành cao hơn so với inox 201 và inox 304, loại inox này thường chỉ được lựa chọn khi cần độ bền và khả năng chống ăn mòn ở mức tối đa.

Bảng giá ống inox phi 15 cập nhập gần đây

Bảng giá inox 304 phi 15 trong công nghiệp:

Quy Cách Độ Dày Bề Mặt Đơn Giá 
Ống inox phi 15 SCH No.1 Liên hệ

Bảng giá inox 304 phi 15 trong trang trí:

Quy Cách Độ Dày Bề Mặt Đơn Giá 
Ống inox phi 15 0.8mm – 1.5mm BA Liên hệ

Bảng giá inox 316 / 316L phi 15 trong công nghiệp:

Quy Cách Độ Dày Bề Mặt Đơn Giá 
Ống inox phi 15 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ

Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size

Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:

  • Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
  • Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
  • Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
  • Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông

Lưu ý quan trọng:

  • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
  • Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo

=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!

Bảng giá ống inox công nghiệp 201:

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 13- DN8 SCH No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH No.1 Liên hệ

Bảng giá ống inox công nghiệp 304

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Đơn giá tham khảo
Phi 13- DN8 SCH No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH No.1 Liên hệ

Bảng giá ống inox trang trí 304

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 22 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 27 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 38 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 42 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 60 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 63 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 76 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 89 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 101 0.8li – 2li BA Liên hệ
Phi 114 0.8li – 2li BA Liên hệ
Phi 141 0.8li – 2li BA Liên hệ

Bảng giá ống inox 316 công nghiệp

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ

Bảng quy cách trọng lượng

Công thức tính trọng lượng ống tròn:

W = (D – T) x T x 0.02466 x L

Trong đó:

W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.

Quy cách ống inox trang trí

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

Quy cách ống inox công nghiệp

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

7 ứng dụng phổ biến của ống inox trong gia đình

7 ứng dụng ống inox trong gia đình

7 ứng dụng ống inox trong gia đình

Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chống gỉ sét hiệu quả và tính thẩm mỹ hiện đại, ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục gia đình. Dưới đây là 7 ứng dụng tiêu biểu giúp không gian sống trở nên tiện nghi, bền đẹp và tối ưu hơn.

Lan can, tay vịn cầu thang.

  • Ống inox trang trí là vật liệu phù hợp để làm lan can và tay vịn cầu thang nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và độ an toàn cao. Bên cạnh công năng bảo vệ, inox còn góp phần tạo nên vẻ hiện đại, sang trọng cho không gian nội thất.
  • So với gỗ hay sắt, inox không bị cong vênh, mối mọt hoặc han gỉ theo thời gian, từ đó giảm thiểu đáng kể chi phí bảo dưỡng và sửa chữa.

Khung cửa, cổng nhà.

  • Ống inox thường được sử dụng trong chế tạo khung cửa và cổng nhà nhờ khả năng chịu lực và chống chịu tốt trước tác động của thời tiết. Khi kết hợp cùng kính hoặc các thanh inox khác, cửa và cổng không chỉ bền chắc mà còn tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho mặt tiền ngôi nhà.
  • Đặc biệt, việc sử dụng inox 304 hoặc inox 316 giúp sản phẩm duy trì độ bền lâu dài ngay cả khi lắp đặt ngoài trời.

Giá treo quần áo, giá để đồ

  • Với khả năng chịu tải tốt và không bị gỉ sét, ống inox rất thích hợp để làm giá treo quần áo hoặc các loại giá để đồ trong gia đình. Thiết kế gọn gàng, bề mặt sáng bóng giúp không gian trở nên ngăn nắp và hiện đại hơn.
  • So với các loại giá bằng nhựa hoặc gỗ, giá treo inox có độ bền vượt trội, không cong gãy sau thời gian dài sử dụng.

Kệ bếp và giá đỡ trong nhà bếp

  • Inox là vật liệu quen thuộc trong không gian bếp nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ lau chùi và an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm. Ống inox có thể dùng để làm giá treo xoong nồi, kệ úp bát đĩa hoặc giá treo dụng cụ nấu ăn, giúp tối ưu diện tích và nâng cao tính tiện lợi.
  • Bề mặt inox sáng bóng cũng góp phần mang lại cảm giác sạch sẽ, gọn gàng và hiện đại cho căn bếp.

Khung giàn phơi quần áo

  • Giàn phơi được làm từ ống inox có độ chắc chắn cao, không bị gỉ sét dù thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa. Nhờ thiết kế linh hoạt và trọng lượng hợp lý, inox phù hợp cho cả giàn phơi cố định lẫn giàn phơi di động.
  • So với giàn phơi bằng nhựa hoặc nhôm, giàn phơi inox có tuổi thọ cao hơn, giúp tiết kiệm chi phí thay thế về lâu dài.

Hệ thống đường ống nước trong nhà

  • Ống inox công nghiệp, đặc biệt là các loại inox 304 hoặc 316, được ứng dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước nhờ khả năng chịu nhiệt tốt, chống gỉ và hạn chế bám cặn. Điều này giúp đảm bảo nguồn nước sạch và an toàn cho sinh hoạt.
  • So với ống nhựa hoặc ống sắt, ống inox mang lại độ bền cao hơn và ít bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài, là lựa chọn phù hợp cho các gia đình muốn đầu tư hệ thống sử dụng lâu dài.

Khung bàn ghế và nội thất gia đình

  • Ống inox trang trí còn được dùng trong sản xuất các sản phẩm nội thất như bàn ghế, giường, tủ nhờ độ bền cao và thiết kế hiện đại. Nội thất inox không chỉ chắc chắn mà còn dễ vệ sinh, không bị cong vênh hay mối mọt như vật liệu gỗ.
  • Các sản phẩm bàn ghế inox phù hợp với nhiều không gian khác nhau, từ phòng khách, phòng bếp đến khu vực sân vườn ngoài trời.

Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.

> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết

Loại ống thép không gỉ nào tốt nhất? Cách chọn đúng theo nhu cầu

phone

whatsapp

whatsapp
message