Ống inox phi 127 (DN115) – Giải pháp ống công nghiệp bền bỉ

07/01/2026

1. Giới thiệu ống inox phi 127 (DN115)

Ống inox phi 127 tương đương DN115 (4½ inch theo tiêu chuẩn quốc tế). là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 127 mm, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo và dân dụng. Trong quy ước kỹ thuật, phi (Φ) là đường kính ngoài của ống.

Ống inox công nghiệp phi 127

Ống inox công nghiệp phi 127

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 127 (DN115)
  • Đường kính ngoài: 127mm
  • Độ dày thành ống: SCH5, SCH 10, SCH 40, SCH 80
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / cắt theo yêu cầu
  • Mác thép: inox 201, inox 304, inox 316
  • Tiêu chuẩn: ASTM (A778/A312), AISI, JIS, GB
  • Bề mặt: HL/ No1/ BB/ BA
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
  • Xuất xứ: Việt Nam

2. Ưu điểm ống inox phi 127

Ưu điểm ống công nghiệp phi 127

Ưu điểm ống công nghiệp phi 127

2.1. Khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội.

Tùy theo từng mác thép, đặc biệt là inox 304 và inox 316, ống inox công nghiệp phi 127 có khả năng làm việc ổn định trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất nhẹ hoặc khu vực ven biển mà không lo bị oxy hóa hay rỉ sét. Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, sản phẩm giúp kéo dài tuổi thọ hệ thống, đồng thời giảm đáng kể chi phí bảo trì và sửa chữa trong quá trình vận hành lâu dài.

2.2. Khả năng chịu lực cao, kết cấu chắc chắn.

Với đường kính lớn và thành ống dày theo tiêu chuẩn công nghiệp, ống inox phi 127 có khả năng chịu áp lực, chịu tải và chịu rung động tốt trong các hệ thống quy mô lớn. Kết cấu ống chắc chắn giúp sản phẩm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong môi trường sản xuất liên tục.

  • Phù hợp cho hệ thống dẫn lưu lượng lớn
  • Hoạt động ổn định trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao
  • Hạn chế biến dạng trong quá trình vận hành dài hạn

2.3. Tính ổn định cao trong gia công.

Ống inox công nghiệp phi 127 dễ dàng gia công cắt, hàn, uốn, gia công đầu ống mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học và độ kín của mối hàn. Đối với các mác inox như 304 và 316, vật liệu giữ được tính ổn định cao sau gia công, giúp quá trình thi công, lắp đặt hệ thống diễn ra thuận lợi và chính xác.

Ứng dụng phổ biến gồm:

  • Công nghiệp thực phẩm – đồ uống: hệ thống ống dẫn nước, dẫn nguyên liệu, dây chuyền sản xuất
  • Cơ khí – chế tạo máy: kết cấu khung, ống dẫn khí, dẫn hơi
  • Công nghiệp hóa chất: đường ống và bồn chứa hóa chất nhẹ
  • Xây dựng – hạ tầng: hệ thống cấp thoát nước, PCCC, nhà xưởng

2.4. Tính thẩm mỹ cao – An toàn vệ sinh – Hiệu quả kinh tế lâu dài

Không chỉ đáp ứng tốt về mặt kỹ thuật, ống inox công nghiệp phi 127 còn có giá trị thẩm mỹ cao nhờ bề mặt inox sáng bóng hoặc xước mờ, phù hợp cho cả những hạng mục lộ thiên yêu cầu tính đồng bộ và chuyên nghiệp.

  • Bề mặt bền đẹp theo thời gian, không bong tróc hay phai màu.
  • An toàn cho sức khỏe, không phát sinh tạp chất gây ảnh hưởng đến nước và thực phẩm.
  • Hiệu quả kinh tế lâu dài nhờ tuổi thọ cao, hạn chế chi phí bảo trì và thay mới.

3. Phân loại ống inox phi 127 theo mác thép.

Phân loại ống công nghiệp theo mác thép

Phân loại ống công nghiệp theo mác thép

Ống inox công nghiệp phi 127 được phân loại dựa trên thành phần thép không gỉ, trong đó ba loại thông dụng nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi mác inox sở hữu những đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn cũng như chi phí, phù hợp với từng điều kiện và mục đích sử dụng cụ thể.

Ống inox phi 127 mác 201.

  • Đây là loại vật liệu có giá thành thấp nhất trong nhóm inox austenitic, nhờ thành phần niken giảm và mangan tăng. Inox 201 có độ cứng cơ học khá tốt.
  • Phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội thất, làm đồ gia dụng, khung đỡ nhẹ hoặc tay nắm cửa trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất.
  • Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của loại này kém hơn inox 304 và 316, nên cần hạn chế sử dụng ở môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.

Ống inox phi 127 mác 304.

  • Được xem là loại thép không gỉ phổ biến và cân bằng nhất, inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, đồng thời có độ bền cơ học ổn định.
  • Với đặc tính này, inox 304 thường được dùng trong kết cấu xây dựng ngoài trời, ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ, thiết bị y tế và dân dụng.
  • Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần độ bền và tính thẩm mỹ cao với chi phí hợp lý.

Ống inox phi 127 mác 316

  • Là phiên bản cao cấp hơn của inox 304, có thêm 2–3% molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn đặc biệt, nhất là trong môi trường nhiễm muối, axit hoặc kiềm yếu.
  • Inox 316 được ứng dụng nhiều trong các ngành hàng hải, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế cao cấp, hệ thống cấp nước sạch và chế biến thực phẩm công nghiệp.
  • Tuy giá thành cao hơn, nhưng loại inox này đảm bảo độ bền lâu dài và an toàn trong môi trường khắc nghiệt.

Inox Sơn Hà SSP Việt Nam là đơn vị chuyên cung ứng đầy đủ các dòng ống inox công nghiệp, ống inox trang trí cuộn inox (cuộn cán nguội) với đa dạng mác vật liệu như inox 201, inox 304 và inox 316, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, Inox Sơn Hà SSP Việt Nam còn nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tối ưu thời gian và chi phí trong quá trình thi công, lắp đặt. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, linh hoạt, đảm bảo đúng tiến độ cho các công trình từ khu vực nội thành đến các tỉnh, thành trên toàn quốc.

Ống inox công nghiệp sản xuất tại Inox Sơn hà SSP

Ống inox công nghiệp sản xuất tại Inox Sơn hà SSP

4. Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:

Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:

  • Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
  • Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
  • Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
  • Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông

Lưu ý quan trọng:

  • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
  • Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo

=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!

Bảng giá ống inox công nghiệp 201:

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 13- DN8 SCH No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH No.1 Liên hệ

Bảng giá ống inox công nghiệp 304

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Đơn giá tham khảo
Phi 13- DN8 SCH No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH No.1 Liên hệ

Bảng giá ống inox trang trí 304

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 22 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 27 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 38 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 42 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 60 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 63 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 76 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 89 0.8li – 1.5li BA Liên hệ
Phi 101 0.8li – 2li BA Liên hệ
Phi 114 0.8li – 2li BA Liên hệ
Phi 141 0.8li – 2li BA Liên hệ

Bảng giá ống inox 316 công nghiệp

Đường Kính Ống Độ Dày/Tiêu Chuẩn Tiêu Chuẩn Bề Mặt Đơn Giá Tham khảo
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 Liên hệ

Bảng quy cách trọng lượng

Công thức tính trọng lượng ống tròn:

W = (D – T) x T x 0.02466 x L

Trong đó:

W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.

Quy cách ống inox trang trí

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28

Quy cách ống inox công nghiệp

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

5. Ứng dụng phổ biến của ống inox công nghiệp trong đời sống

Ứng dụng của ống inox công nghiệp trong đời sống

Ứng dụng của ống inox công nghiệp trong đời sống

Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chống gỉ sét hiệu quả và tính thẩm mỹ hiện đại, ống inox công nghiệp được ứng dụng rộng rãi.

  • Ngành công nghiệp thực phẩm & dược phẩm: Được sử dụng để làm hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, đảm bảo an toàn vệ sinh.
  • Xây dựng & kiến trúc: Làm kết cấu nhà xưởng, lan can, tay vịn, khung cửa… nhờ vào tính thẩm mỹ và độ bền cao.
  • Ngành dầu khí & hóa chất: Chịu được môi trường hóa chất, thích hợp làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí, chất lỏng ăn mòn.
  • Chế tạo máy & cơ khí: Làm bộ phận máy móc, phụ kiện trong sản xuất.
  • Hệ thống đường ống công nghiệp: Sử dụng trong các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp yêu cầu vật liệu chống ăn mòn cao.

Chọn Inox Sơn Hà SSP Việt Nam đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.

> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết

Ống inox phi 15 là gì? Thông số, ứng dụng và báo giá mới nhất

Ống inox phi 10, giải pháp ống dẫn nhỏ gọn, bền bỉ

phone

whatsapp

whatsapp
message