Ống inox phi 10, giải pháp ống dẫn nhỏ gọn, bền bỉ
Giới thiệu ống inox phi 10 (DN6)
Ống inox phi 10 tương đương DN6 (1/8 inch theo tiêu chuẩn quốc tế). là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 10 mm, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo và dân dụng. Trong quy ước kỹ thuật, phi (Φ) là đường kính ngoài của ống.

Ống inox phi 10
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 10 (DN6)
- Đường kính ngoài: 10mm
- Độ dày thành ống: Sản xuất theo tiêu chuẩn SCH (Schedule)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: inox 201, inox 304, inox 316
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5 EN 10217-7, JIS G3459…
- Độ cứng: tùy theo mác thép và trạng thái xử lý (ủ mềm, cán nguội…)
- Ứng dụng: Được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam
Ưu điểm ống inox phi 10

Ưu điểm ống inox phi 10
1. Khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội.
Tùy theo từng mác thép, đặc biệt là inox 304 và inox 316, thanh inox tròn đặc phi 10 có khả năng làm việc ổn định trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất nhẹ hoặc khu vực gần biển mà không lo bị oxy hóa hay rỉ sét. Nhờ đó, sản phẩm giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm đáng kể chi phí bảo trì, sửa chữa trong quá trình vận hành.
2. Khả năng chịu lực cao, kết cấu chắc chắn.
Mặc dù có đường kính nhỏ, nhưng nhờ kết cấu dạng đặc, inox phi 10 có khả năng chịu tải vượt trội so với các loại ống rỗng cùng kích thước. Đặc tính này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao như trục quay, ty đỡ, bulong, chốt hoặc chi tiết truyền lực trong cơ khí chế tạo.
3. Tính ổn định cao trong gia công.
Inox tròn đặc phi 10 dễ dàng thực hiện các công đoạn cắt, tiện, mài, khoan, hàn mà không làm ảnh hưởng đến cấu trúc vật liệu. Đối với inox 304 và 316, sự kết hợp giữa độ bền cơ học cao và khả năng giữ ổn định chất lượng sau gia công là ưu điểm nổi bật, khiến sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng phổ biến gồm:
– Nội thất – kiến trúc: lan can, tay vịn cầu thang, bàn ghế, khung cửa…
– Công nghiệp thực phẩm: hệ thống ống dẫn nước, dây chuyền sản xuất.
– Cơ khí – chế tạo máy: kết cấu khung máy, ống dẫn khí, khung xe.
– Công nghiệp hóa chất: đường ống và bồn chứa hóa chất.
4. Tính thẩm mỹ cao – An toàn vệ sinh – Tối ưu chi phí lâu dài
Ống inox phi 10 không chỉ đáp ứng tốt về mặt kỹ thuật mà còn mang lại giá trị thẩm mỹ cao. Bề mặt inox sáng bóng hoặc xước mờ giúp dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu thiết kế của từng công trình.
- Giữ được vẻ ngoài bền đẹp theo thời gian, không bong tróc hay phai màu.
- An toàn cho sức khỏe, không phát sinh tạp chất gây ảnh hưởng đến nước và thực phẩm.
- Hiệu quả kinh tế lâu dài nhờ tuổi thọ cao, hạn chế chi phí bảo trì và thay mới.
Với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ nổi bật cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, ống inox trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ chắc chắn, bền bỉ và tính sang trọng lâu dài.
Phân loại ống inox phí 10 theo mác thép.

Phân loại ống inox theo mác thép
Ống inox phi 10 được phân loại dựa trên thành phần thép không gỉ, trong đó ba loại thông dụng nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi mác inox sở hữu những đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn cũng như chi phí, phù hợp với từng điều kiện và mục đích sử dụng cụ thể.
Ống inox phi 10 mác 201.
- Đây là loại vật liệu có giá thành thấp nhất trong nhóm inox austenitic, nhờ thành phần niken giảm và mangan tăng. Inox 201 có độ cứng cơ học khá tốt.
- Phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội thất, làm đồ gia dụng, khung đỡ nhẹ hoặc tay nắm cửa trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất.
- Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của loại này kém hơn inox 304 và 316, nên cần hạn chế sử dụng ở môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.
Ống inox phi 10 mác 304.
- Được xem là loại thép không gỉ phổ biến và cân bằng nhất, inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, đồng thời có độ bền cơ học ổn định.
- Với đặc tính này, inox 304 thường được dùng trong kết cấu xây dựng ngoài trời, ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ, thiết bị y tế và dân dụng.
- Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần độ bền và tính thẩm mỹ cao với chi phí hợp lý.
Ống inox phi 10 mác 316
- Là phiên bản cao cấp hơn của inox 304, có thêm 2–3% molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn đặc biệt, nhất là trong môi trường nhiễm muối, axit hoặc kiềm yếu.
- Inox 316 được ứng dụng nhiều trong các ngành hàng hải, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế cao cấp, hệ thống cấp nước sạch và chế biến thực phẩm công nghiệp.
- Tuy giá thành cao hơn, nhưng loại inox này đảm bảo độ bền lâu dài và an toàn trong môi trường khắc nghiệt.
Inox Sơn Hà SSP Việt Nam là đơn vị chuyên cung ứng đầy đủ các dòng ống inox, cuộn inox (cuộn cán nguội) với đa dạng mác vật liệu như inox 201, inox 304 và inox 316, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực dân dụng và công nghiệp.
Không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, Inox Sơn Hà SSP Việt Nam còn nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tối ưu thời gian và chi phí trong quá trình thi công, lắp đặt. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, linh hoạt, đảm bảo đúng tiến độ cho các công trình từ khu vực nội thành đến các tỉnh, thành trên toàn quốc.
Bảng giá ống inox phi 10 (DN6) mới nhất:
Bảng giá inox phi 10 trong công nghiệp:
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Đơn Giá |
| Ống inox phi 10 | 0,3 – 0,9 | Liên hệ |
Bảng giá inox phi 10 trong trang trí:
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Đơn Giá |
| Ống inox phi 10 | 0,3 – 0,9 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
- Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
- Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
- Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Bảng giá ống inox công nghiệp 201:
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox công nghiệp 304
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox trang trí 304
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn:
W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Quy cách ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
Quy cách ống inox công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
7 ứng dụng phổ biến của ống inox trong gia đình

7 ứng dụng ống inox trong gia đình
Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chống gỉ sét hiệu quả và tính thẩm mỹ hiện đại, ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục gia đình. Dưới đây là 7 ứng dụng tiêu biểu giúp không gian sống trở nên tiện nghi, bền đẹp và tối ưu hơn.
Lan can, tay vịn cầu thang.
- Ống inox trang trí là vật liệu phù hợp để làm lan can và tay vịn cầu thang nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và độ an toàn cao. Bên cạnh công năng bảo vệ, inox còn góp phần tạo nên vẻ hiện đại, sang trọng cho không gian nội thất.
- So với gỗ hay sắt, inox không bị cong vênh, mối mọt hoặc han gỉ theo thời gian, từ đó giảm thiểu đáng kể chi phí bảo dưỡng và sửa chữa.
Khung cửa, cổng nhà.
- Ống inox thường được sử dụng trong chế tạo khung cửa và cổng nhà nhờ khả năng chịu lực và chống chịu tốt trước tác động của thời tiết. Khi kết hợp cùng kính hoặc các thanh inox khác, cửa và cổng không chỉ bền chắc mà còn tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho mặt tiền ngôi nhà.
- Đặc biệt, việc sử dụng inox 304 hoặc inox 316 giúp sản phẩm duy trì độ bền lâu dài ngay cả khi lắp đặt ngoài trời.
Giá treo quần áo, giá để đồ
- Với khả năng chịu tải tốt và không bị gỉ sét, ống inox rất thích hợp để làm giá treo quần áo hoặc các loại giá để đồ trong gia đình. Thiết kế gọn gàng, bề mặt sáng bóng giúp không gian trở nên ngăn nắp và hiện đại hơn.
- So với các loại giá bằng nhựa hoặc gỗ, giá treo inox có độ bền vượt trội, không cong gãy sau thời gian dài sử dụng.
Kệ bếp và giá đỡ trong nhà bếp
- Inox là vật liệu quen thuộc trong không gian bếp nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ lau chùi và an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm. Ống inox có thể dùng để làm giá treo xoong nồi, kệ úp bát đĩa hoặc giá treo dụng cụ nấu ăn, giúp tối ưu diện tích và nâng cao tính tiện lợi.
- Bề mặt inox sáng bóng cũng góp phần mang lại cảm giác sạch sẽ, gọn gàng và hiện đại cho căn bếp.
Khung giàn phơi quần áo
- Giàn phơi được làm từ ống inox có độ chắc chắn cao, không bị gỉ sét dù thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa. Nhờ thiết kế linh hoạt và trọng lượng hợp lý, inox phù hợp cho cả giàn phơi cố định lẫn giàn phơi di động.
- So với giàn phơi bằng nhựa hoặc nhôm, giàn phơi inox có tuổi thọ cao hơn, giúp tiết kiệm chi phí thay thế về lâu dài.
Hệ thống đường ống nước trong nhà
- Ống inox công nghiệp, đặc biệt là các loại inox 304 hoặc 316, được ứng dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước nhờ khả năng chịu nhiệt tốt, chống gỉ và hạn chế bám cặn. Điều này giúp đảm bảo nguồn nước sạch và an toàn cho sinh hoạt.
- So với ống nhựa hoặc ống sắt, ống inox mang lại độ bền cao hơn và ít bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài, là lựa chọn phù hợp cho các gia đình muốn đầu tư hệ thống sử dụng lâu dài.
Khung bàn ghế và nội thất gia đình
- Ống inox trang trí còn được dùng trong sản xuất các sản phẩm nội thất như bàn ghế, giường, tủ nhờ độ bền cao và thiết kế hiện đại. Nội thất inox không chỉ chắc chắn mà còn dễ vệ sinh, không bị cong vênh hay mối mọt như vật liệu gỗ.
- Các sản phẩm bàn ghế inox phù hợp với nhiều không gian khác nhau, từ phòng khách, phòng bếp đến khu vực sân vườn ngoài trời.
Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.
> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết
Ống inox phi 15 là gì? Thông số, ứng dụng và báo giá mới nhất
Bài tiếp theo mới nhất
Ống inox phi 60, giải pháp ống công nghiệp cho mọi công trình
Ống inox phi 21, lựa chọn toàn diện cho xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp
Ống inox phi 127 (DN115) – Giải pháp ống công nghiệp bền bỉ