Ống inox 304, thông tin chi tiết, quy cách và báo giá
Giới thiệu ống inox 304 (SUS 304)
Ống inox 304 là dòng ống thép không gỉ cao cấp, được sản xuất từ mác thép SUS 304 với hàm lượng Crom (Cr) và Niken (Ni) cao. Nhờ đó, sản phẩm sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và bề mặt sáng đẹp, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.
Với những ưu điểm nổi bật, ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, xây dựng, chế tạo cơ khí, cũng như các lĩnh vực dân dụng và trang trí nội thất

Ống inox 304 (SUS 304)
Thông số kỹ thuật ống inox 304
- Đường kính ngoài: Ø 9.5 mm – Ø 76.3 mm
- Độ dày thành ống: 0.4 mm – 2.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây hoặc gia công theo yêu cầu
- Bề mặt hoàn thiện: 2B, #180, #400, #600, No.4
- Chất lượng: Loại 1, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
- Kích thước: Nhận sản xuất và cung cấp theo đơn đặt hàng
- Xuất xứ: Việt Nam
Thành phần hóa học của ống inox 304

Thành phần hóa học ống inox 304
Ống inox 304 được sản xuất từ thép không gỉ mác SUS 304, nổi bật với hàm lượng Crom (Cr) và Niken (Ni) cao, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và đảm bảo độ bền lâu dài trong nhiều môi trường sử dụng.
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 304 gồm:
- Crom (Cr): 18 – 20%
- Niken (Ni): 8 – 10.5%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
Ngoài các nguyên tố chính, inox 304 còn chứa một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Mangan (Mn), Silic (Si), Photpho (P) và Lưu huỳnh (S). Những thành phần này góp phần ổn định cấu trúc thép và nâng cao tính cơ học của vật liệu.
Chính nhờ thành phần hóa học ổn định, ống inox 304 có khả năng làm việc tốt trong môi trường ẩm, môi trường hóa chất nhẹ và điều kiện ngoài trời.
Cách nhận biết ống inox 304 chính xác và phổ biến
Trong thực tế, inox 304 thường bị nhầm lẫn với inox 201 hoặc thép không gỉ chất lượng thấp. Dưới đây là các phương pháp nhận biết được áp dụng phổ biến trong ngành, từ cơ bản đến chuyên sâu.
1. Nhận biết inox 304 bằng nam châm (kiểm tra từ tính)
- Ống inox 304: Hầu như không bị nam châm hút, hoặc chỉ hút rất nhẹ nếu vật liệu đã qua gia công nguội.
- Inox 201 hoặc thép thường: Bị nam châm hút mạnh do hàm lượng Niken thấp.
Lưu ý chuyên môn:
Phương pháp này mang tính tham khảo, vì inox 304 sau khi cán nguội, uốn hoặc hàn có thể xuất hiện từ tính nhẹ, nhưng vẫn không hút mạnh như inox 201.
2. Kiểm tra inox 304 bằng axit chuyên dụng (phương pháp hóa học)
Sử dụng dung dịch axit nitric hoặc axit sunfuric loãng để thử phản ứng trên bề mặt vật liệu:
- Ống inox 304: Không bị đổi màu, không xuất hiện dấu hiệu ăn mòn khi tiếp xúc với axit nhẹ.
- Inox 201 hoặc thép khác: Dễ xuất hiện vết ố, đổi màu hoặc ăn mòn nhanh chóng.
Khuyến nghị an toàn:
Chỉ nên thực hiện trong môi trường kiểm soát, có trang bị bảo hộ khi làm việc với hóa chất.
3. Quan sát bề mặt và màu sắc vật liệu
- Ống inox 304:
- Bề mặt sáng bóng, mịn, độ phản sáng đồng đều.
- Ít bị gỉ sét trong điều kiện môi trường thông thường.
- Inox 201 hoặc thép thường:
- Bề mặt kém bóng hơn, dễ bị xỉn màu.
- Có thể xuất hiện vết ố hoặc gỉ nhẹ trong môi trường ẩm ướt.
Đây là cách kiểm tra nhanh, thường áp dụng khi đánh giá trực quan tại kho hàng hoặc công trình.
4. Kiểm tra bằng máy phân tích thành phần (phân tích hợp kim)
Sử dụng các thiết bị chuyên dụng như máy quang phổ hoặc máy XRF (X-ray Fluorescence) để đo chính xác thành phần hóa học:
- Inox 304:
- Crom (Cr): 18 – 20%
- Niken (Ni): 8 – 10.5%
- Inox 201:
- Hàm lượng Niken thấp (thường < 4%)
- Chứa nhiều Mangan (Mn) hơn
Đây là phương pháp cho độ chính xác cao nhất, thường được sử dụng trong kiểm định vật liệu và phòng thí nghiệm.
5. Phân biệt inox 304 qua trọng lượng riêng
- Inox 304: Tỷ trọng khoảng 7.93 g/cm³.
- Inox 201: Tỷ trọng khoảng 7.8 g/cm³.
Trong cùng kích thước và độ dày, ống inox 304 thường nặng hơn inox 201 một chút, do hàm lượng Niken cao hơn.
6. Thử nghiệm thực tế trong môi trường ăn mòn
Tiến hành thử nghiệm bằng cách:
- Ngâm ống inox trong dung dịch muối loãng.
- Hoặc để ngoài trời trong thời gian dài.
Kết quả quan sát:
- Inox 304: Không xuất hiện gỉ sét, bề mặt ổn định.
- Inox 201 hoặc thép thường: Dễ bị gỉ hoặc ố màu sau một thời gian ngắn.
7. Dựa vào chứng nhận chất lượng sản phẩm (CO, CQ)
Các nhà sản xuất và nhà phân phối uy tín thường cung cấp:
- CO (Certificate of Origin) – Chứng nhận xuất xứ
- CQ (Certificate of Quality) – Chứng nhận chất lượng
Các chứng từ này thể hiện rõ mác thép, thành phần hóa học và tiêu chuẩn sản xuất, giúp xác định chính xác loại inox được cung cấp.
Lưu ý quan trọng khi nhận biết ống inox 304:
- Các phương pháp như kiểm tra hóa học, máy phân tích thành phần cho độ chính xác cao nhưng yêu cầu thiết bị và kỹ thuật chuyên môn.Trong những trường hợp quan trọng (công trình lớn, ngành thực phẩm, y tế…), nên sử dụng máy phân tích hợp kim hoặc kiểm định tại phòng thí nghiệm chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối
Những ưu và nhược điểm của ống inox 304
Ưu điểm của ống inox 304

Ưu điểm ống inox 304
1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Nhờ hàm lượng Crom (~18%) và Niken (~8%) cao, inox 304 có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ và kiềm yếu. Điều này giúp vật liệu duy trì độ bền và tính ổn định lâu dài trong điều kiện sử dụng thông thường.
2. Độ bền cơ học cao, sử dụng lâu dài
- Ống inox 304 có khả năng chịu lực tốt, chống va đập và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài, cả trong dân dụng lẫn công nghiệp.
3. Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt inox 304 sáng bóng, mịn, dễ đánh bóng hoặc xử lý hoàn thiện. Vật liệu không bị ố vàng hay phai màu theo thời gian, đáp ứng tốt các yêu cầu về thiết kế hiện đại, sang trọng.
4. Dễ gia công và lắp đặt
- Inox 304 có khả năng cắt, uốn, hàn và tạo hình tốt mà không làm suy giảm đáng kể tính chất cơ học. Điều này giúp tối ưu thời gian sản xuất và chi phí thi công trong thực tế.
5. Khả năng chịu nhiệt tốt
- Ống inox 304 có thể làm việc ổn định ở nhiệt độ cao, lên đến 870–925°C, mà không bị biến chất hay suy giảm nghiêm trọng về cấu trúc, phù hợp cho nhiều ứng dụng nhiệt.
6. An toàn, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh
- Inox 304 không phản ứng hóa học với thực phẩm, nước sinh hoạt và nhiều dung dịch thông thường. Do đó, vật liệu này đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt trong ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm.
7. Ít nhiễm từ
- Inox 304 gần như không có từ tính (hoặc rất yếu), giúp dễ phân biệt với một số loại thép không gỉ khác và phù hợp cho các ứng dụng cần hạn chế ảnh hưởng từ trường.
8. Tuổi thọ cao, chi phí sử dụng thấp
- Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền ổn định, ống inox 304 ít cần bảo trì, giúp giảm chi phí sửa chữa và thay thế trong dài hạn.
Nhược điểm của ống inox 304
1. Chi phí đầu tư ban đầu cao
Do chứa hàm lượng Niken cao, giá thành inox 304 thường cao hơn inox 201 hoặc inox 430, không phù hợp với các dự án yêu cầu tối ưu chi phí ngắn hạn.
2. Không phù hợp với môi trường ăn mòn khắc nghiệt
Trong môi trường axit mạnh, nước biển hoặc nồng độ muối cao, khả năng chống ăn mòn của inox 304 kém hơn so với inox 316, vốn được bổ sung Molypden để tăng khả năng kháng hóa chất.
3. Khả năng dẫn nhiệt thấp
So với thép carbon, inox 304 có độ dẫn nhiệt thấp hơn, do đó không phải là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu truyền nhiệt nhanh và hiệu quả.
4. Trọng lượng riêng lớn
Với tỷ trọng khoảng 7,93 g/cm³, inox 304 nặng hơn nhiều vật liệu khác như nhôm, có thể gây bất lợi trong các công trình cần giảm trọng lượng kết cấu.
5. Dễ bị trầy xước bề mặt
Mặc dù bề mặt sáng bóng, inox 304 vẫn có thể bị trầy xước khi va chạm với vật sắc nhọn, đặc biệt trong quá trình vận chuyển hoặc sử dụng không đúng cách.
6. Khả năng kháng axit mạnh hạn chế
Ống inox 304 có thể bị ăn mòn khi tiếp xúc với axit clohydric hoặc axit sunfuric đậm đặc, do đó cần tránh sử dụng trong các môi trường hóa chất đặc biệt khắc nghiệt.
Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
- Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
- Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
- Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông

Ống inox công nghiệp sản xuất tại Sơn Hà SSP
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Bảng giá ống inox công nghiệp 201:
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox công nghiệp 304
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox trang trí 304
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn:
W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Quy cách ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
Quy cách ống inox công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Ứng dụng của ống inox 304 trong thực tế

Ứng dụng ống inox 304 trong thực tế
Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Ống inox 304 được sử dụng phổ biến để dẫn nước, sữa, bia, rượu, nước giải khát và các dung dịch thực phẩm. Nhờ không phản ứng hóa học, không thôi nhiễm kim loại và dễ vệ sinh, vật liệu này đáp ứng tốt các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
Lĩnh vực xây dựng và trang trí nội ngoại thất: Trong xây dựng, ống inox 304 thường được dùng làm lan can, cầu thang, tay vịn, hàng rào, kết cấu trang trí. Bề mặt sáng bóng, khả năng chống gỉ tốt giúp công trình duy trì tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài, đặc biệt trong môi trường ngoài trời.
Công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phù hợp cho các đường ống dẫn hóa chất có tính ăn mòn nhẹ, dung dịch axit hoặc kiềm nồng độ thấp. Vật liệu đảm bảo độ ổn định, hạn chế rò rỉ và đáp ứng yêu cầu an toàn trong vận hành.
Lĩnh vực gia dụng và dân sinh: Trong đời sống hàng ngày, inox 304 được ứng dụng để sản xuất đồ dùng nhà bếp, ống khói, bếp inox, bồn rửa, thiết bị vệ sinh. Độ bền cao, dễ lau chùi và an toàn cho sức khỏe là những ưu điểm nổi bật.
Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.
> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết
Ống inox phi 60, giải pháp ống công nghiệp cho mọi công trình
Ống inox phi 21, lựa chọn toàn diện cho xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp
Bài tiếp theo mới nhất
Ống inox phi 16 là gì? Thông số, phân loại, bảng giá mới nhất
TẬP ĐOÀN SƠN HÀ – TOP 500 DOANH NGHIỆP LỚN NHẤT VIỆT NAM
Ống inox phi 60, giải pháp ống công nghiệp cho mọi công trình