Giá ống inox 201, so sánh ống inox 201 và 304, 316
Ống inox 201 là dòng ống thép không gỉ có mức giá hợp lý, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và hạng mục phổ thông hiện nay. Vậy ống inox 201 là gì, đặc điểm ra sao và làm thế nào để lựa chọn được sản phẩm chính hãng, chất lượng?
1. Giới thiệu ống inox 201
Ống inox 201 là loại ống thép không gỉ có dạng hình trụ tròn, rỗng bên trong, thường được sử dụng trong các lĩnh vực sản xuất và đời sống như lan can, cầu thang, khung cửa, nội thất trang trí… Sản phẩm được chế tạo từ mác thép inox 201 – một dòng inox thuộc nhóm Austenitic, cùng họ với inox 304. So với inox 304, inox 201 có thành phần Niken thấp hơn và hàm lượng Mangan cao hơn. Chính sự điều chỉnh này giúp giảm đáng kể giá thành sản phẩm, đồng thời vẫn đảm bảo được độ cứng, khả năng chịu lực và chịu nhiệt trong điều kiện môi trường thông thường. Mặc dù khả năng chống ăn mòn không vượt trội như inox 304, nhưng inox 201 vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong môi trường ít tiếp xúc hóa chất hoặc không quá ẩm mặn. Nhờ vậy, đây được xem là giải pháp thay thế kinh tế, phù hợp cho các công trình dân dụng, giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và tính ứng dụng cao.

Ống inox 201
Dựa trên đặc tính vật lý, đặc tính hóa học cũng như khả năng chịu lực của vật liệu cấu thành, mỗi sản phẩm sẽ được sản xuất với những thông số kỹ thuật riêng biệt. Các thông số này cần đảm bảo đáp ứng yêu cầu sử dụng thực tế, đồng thời duy trì độ bền, tính ổn định và an toàn trong suốt quá trình vận hành.
Đối với ống inox 201, sản phẩm cũng được sản xuất theo những tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
- Đường kính ngoài: 0.95mm – 114.2mm
- Độ dày thành ống: 0.22mm – 3mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây hoặc gia công theo yêu cầu
- Bề mặt hoàn thiện: 2A, 2B, HL,…
- Chất lượng: Loại 1, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
- Kích thước: Nhận sản xuất và cung cấp theo đơn đặt hàng
- Xuất xứ: Việt Nam
2. Ống inox 201 – Thành phần hóa học và đặc điểm vật liệu

Ống inox 201 được sản xuất từ thép không gỉ mác SUS 201. Đây là dòng inox thuộc nhóm Austenitic, có hàm lượng Niken thấp hơn inox 304 và được thay thế một phần bằng Mangan nhằm tối ưu chi phí sản xuất.
Nhờ cấu trúc hợp kim đặc thù, ống inox 201 vẫn đảm bảo độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong môi trường thông thường.
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 201 gồm:
- Crom (Cr): 16 – 18%
- Niken (Ni): 3.5 – 5.5%
- Carbon (C): ≤ 0.15%
- Mangan (Mn): 5.5 – 7.5%
Ngoài ra, inox 201 còn chứa một lượng nhỏ các nguyên tố như Silic (Si), Photpho (P) và Lưu huỳnh (S), góp phần ổn định cấu trúc tinh thể và nâng cao cơ tính của vật liệu. Nhờ thành phần hợp kim này, ống inox 201 có độ cứng cao hơn inox 304, chịu lực và chịu va đập tốt, phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội thất, dân dụng và các môi trường ít tiếp xúc hóa chất ăn mòn mạnh.
Cách nhận biết ống inox 201 chính xác và phổ biến
Trong thực tế, inox 201 thường bị nhầm lẫn với inox 304 hoặc thép không gỉ chất lượng thấp. Dưới đây là các phương pháp nhận biết từ cơ bản đến chuyên sâu.
1. Nhận biết inox 201 bằng nam châm (kiểm tra từ tính)
- Ống inox 201: Thường bị nam châm hút nhẹ đến trung bình do hàm lượng Niken thấp và tỷ lệ Mangan cao.
- Ống inox 304: Hầu như không bị nam châm hút (trừ khi đã qua gia công nguội).
Lưu ý: Phương pháp này chỉ mang tính tham khảo vì inox sau gia công có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
2. Kiểm tra bằng dung dịch axit chuyên dụng
Sử dụng axit nitric hoặc dung dịch thử chuyên ngành để kiểm tra phản ứng bề mặt:
- Ống inox 201: Có thể xuất hiện đổi màu hoặc phản ứng nhẹ khi tiếp xúc axit.
- Inox 304: Ít hoặc không đổi màu trong cùng điều kiện thử nghiệm.
Khuyến nghị: Cần trang bị bảo hộ khi thực hiện thử nghiệm hóa học.
3. Quan sát bề mặt và màu sắc
Ống inox 201:
- Bề mặt sáng nhưng độ bóng không sâu bằng inox 304.
- Dễ bị xỉn màu hoặc xuất hiện vết ố khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt lâu dài.
Inox 304:
- Độ bóng cao và bền màu hơn theo thời gian.
Đây là phương pháp kiểm tra trực quan, thường áp dụng tại kho hoặc công trình.
4. Kiểm tra bằng máy phân tích thành phần hợp kim (XRF hoặc quang phổ)
Đây là phương pháp cho độ chính xác cao nhất.
Ống inox 201:
- Niken (Ni): 3.5 – 5.5%
- Mangan (Mn): Hàm lượng cao (5.5 – 7.5%)
Ống inox 304:
- Niken (Ni): 8 – 10.5%
- Mangan (Mn): Thấp hơn inox 201
Phương pháp này thường được sử dụng trong kiểm định vật liệu hoặc các công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
5. So sánh trọng lượng riêng
- Inox 201: Tỷ trọng khoảng 7.8 g/cm³
- Inox 304: Tỷ trọng khoảng 7.93 g/cm³
Trong cùng kích thước và độ dày, ống inox 201 thường nhẹ hơn inox 304 một chút do hàm lượng Niken thấp hơn.
6. Kiểm tra chứng nhận chất lượng (CO, CQ)
Nhà sản xuất và đơn vị phân phối uy tín sẽ cung cấp:
- CO (Certificate of Origin) – Chứng nhận xuất xứ
- CQ (Certificate of Quality) – Chứng nhận chất lượng
Các chứng từ này thể hiện rõ mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và thành phần hóa học, giúp xác định chính xác loại inox được cung cấp.
3. Những ưu điểm và hạn chế của ống inox 201
Ống inox 201 được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và hạng mục trang trí nhờ giá thành hợp lý và độ cứng cao. Tuy nhiên, bên cạnh những ưu điểm nổi bật, sản phẩm cũng tồn tại một số hạn chế cần lưu ý trước khi lựa chọn.
Ưu điểm của ống inox 304

Ưu điểm của ống inox 201
1. Giá thành kinh tế
Nhờ hàm lượng Niken thấp hơn so với inox 304 và 316, chi phí sản xuất inox 201 thấp hơn đáng kể. Điều này giúp tối ưu ngân sách cho các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.
2. Độ cứng cao
Hàm lượng Mangan (Mn) cao giúp inox 201 có độ cứng tốt, khả năng chịu lực và chống biến dạng khá ổn định. Phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu kết cấu chắc chắn.
3. Khả năng chống mài mòn ở mức phù hợp
Trong môi trường khô ráo hoặc ít tiếp xúc với hóa chất ăn mòn, ống inox 201 vẫn đảm bảo độ bền và tuổi thọ sử dụng tương đối tốt.
4. Tính thẩm mỹ
Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng và tạo hình, thích hợp cho các ứng dụng trang trí như lan can, cầu thang, nội thất, đồ gia dụng.
5. Dễ gia công trong điều kiện thông thường
Ống inox 201 có thể cắt, uốn, dập và gia công bằng các phương pháp cơ khí phổ biến, đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất hàng loạt.
Hạn chế của ống inox 201
1. Khả năng chống ăn mòn hạn chế
So với inox 304 và 316, inox 201 có khả năng chống gỉ thấp hơn. Trong môi trường ẩm ướt, nước mặn hoặc hóa chất, vật liệu có thể xuất hiện hiện tượng ố màu hoặc rỉ sét.
2. Khả năng hàn không tối ưu
Do hàm lượng Niken thấp, inox 201 không có tính hàn ổn định như inox 304. Nếu quy trình hàn không đúng kỹ thuật, mối hàn có thể bị giòn hoặc giảm độ bền.
3. Không phù hợp với môi trường khắc nghiệt
Ống inox 201 không được khuyến nghị sử dụng trong môi trường thường xuyên tiếp xúc với axit mạnh, kiềm mạnh hoặc khu vực ven biển.
4. Độ dẻo kém hơn inox 304
Hàm lượng Mangan cao giúp tăng độ cứng nhưng đồng thời làm vật liệu giòn hơn so với inox 304 khi chịu tải trọng lớn hoặc va đập mạnh.
>> Tìm hiểu thêm:
4. So sách ống inox 201 với ống inox 304 và 316
| Tiêu Chí | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
| Thành phần hóa học | – Crom (Cr): 16-18% – Niken (Ni): 1-2% – Mangan (Mn): 5-7.5% |
– Crom (Cr): 18-20% – Niken (Ni): 8-10.5% – Carbon thấp |
– Crom (Cr): 16-18% – Niken (Ni): 10-14% – Molypden (Mo): 2-3% |
| Khả năng chống ăn mòn | Thấp hơn, dễ bị oxi hóa trong môi trường ẩm hoặc axit yếu | Tốt, chịu được môi trường axit và kiềm nhẹ | Rất tốt, chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất |
| Độ cứng | Cao hơn nhờ mangan nhiều, nhưng giòn hơn | Dẻo dai, chịu lực tốt hơn | Tương tự inox 304, nhưng bền hơn trong điều kiện ăn mòn cao |
| Tính hàn | Kém hơn so với inox 304 | Hàn tốt, phù hợp với nhiều phương pháp hàn | Tốt, cần kỹ thuật cao hơn để hàn trong môi trường chuyên biệt |
| Độ bóng bề mặt | Bóng mờ, không đều bằng inox 304 hoặc 316 | Sáng bóng, đều và đẹp | Sáng bóng, tương tự inox 304 |
| Giá thành | Thấp nhất, tiết kiệm chi phí | Cao hơn inox 201, nhưng phổ biến và hợp lý | Cao nhất, phù hợp cho ứng dụng đặc thù |
| Ứng dụng | – Trang trí nội thất – Các sản phẩm cơ khí nhẹ – Ống dẫn trong môi trường ít ăn mòn |
– Đồ gia dụng – Công nghiệp thực phẩm – Kiến trúc, xây dựng |
– Ngành y tế – Công nghiệp hóa chất – Thiết bị ngoài khơi hoặc trong nước biển |
5. Bảng giá ống inox mới nhất, đủ loại, đủ size:
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chất lượng, chính xác và sát giá thị trường. Tham khảo ngay bảng giá dưới đây để dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: Khoảng giá từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg, tùy vào độ dày và kích thước thực tế
- Ống inox 304 trang trí: Khoảng giá từ 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, thẩm mỹ cao, lý tưởng cho các hạng mục nội ngoại thất
- Ống inox 316 công nghiệp: Khoảng giá từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển
- Ống inox 201 các loại: Khoảng giá từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, tiết kiệm chi phí cho các công trình phổ thông

Ống inox công nghiệp sản xuất tại Sơn Hà SSP
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
=> Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline 1800 6566 – Inox Sơn Hà SSP luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Bảng giá ống inox công nghiệp 201:
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox công nghiệp 304
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá ống inox trang trí 304
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Liên hệ |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Liên hệ |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường Kính Ống | Độ Dày/Tiêu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Bề Mặt | Đơn Giá Tham khảo |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | Liên hệ |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn:
W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Quy cách ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
Quy cách ống inox công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
6. Ứng dụng của ống inox 201 trong thực tế

Ứng dụng ống inox 201 trong thực tế
Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Ống inox 201 được sử dụng phổ biến để dẫn nước, sữa, bia, rượu, nước giải khát và các dung dịch thực phẩm. Nhờ không phản ứng hóa học, không thôi nhiễm kim loại và dễ vệ sinh, vật liệu này đáp ứng tốt các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
Lĩnh vực xây dựng và trang trí nội ngoại thất: Trong xây dựng, ống inox 201 thường được dùng làm lan can, cầu thang, tay vịn, hàng rào, kết cấu trang trí. Bề mặt sáng bóng, khả năng chống gỉ tốt giúp công trình duy trì tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài, đặc biệt trong môi trường ngoài trời.
Công nghiệp hóa chất: Ống inox 201 phù hợp cho các đường ống dẫn hóa chất có tính ăn mòn nhẹ, dung dịch axit hoặc kiềm nồng độ thấp. Vật liệu đảm bảo độ ổn định, hạn chế rò rỉ và đáp ứng yêu cầu an toàn trong vận hành.
Lĩnh vực gia dụng và dân sinh: Trong đời sống hàng ngày, inox 201 được ứng dụng để sản xuất đồ dùng nhà bếp, ống khói, bếp inox, bồn rửa, thiết bị vệ sinh. Độ bền cao, dễ lau chùi và an toàn cho sức khỏe là những ưu điểm nổi bật.
Chọn Sơn Hà SSP đồng nghĩa với việc tối ưu chi phí vòng đời công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và nâng cao tuổi thọ hệ thống kết cấu. Nếu bạn đang tìm giải pháp ống inox hàn không gỉ đạt chuẩn cho dự án cầu đường, cơ sở hạ tầng, hãy liên hệ Sơn Hà SSP qua số Hotline 1800 6566 hoặc website sonhassp.com. Ống inox hàn là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Loại vật liệu này đang trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và kỹ sư trong các dự án quan trọng.
> CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Tổng Quan Về Ống Inox: Đặc Điểm, Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết
Ống inox phi 60, giải pháp ống công nghiệp cho mọi công trình
Ống inox phi 21, lựa chọn toàn diện cho xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp
Thép cuộn cán nóng là gì? Đặc điểm, ứng dụng, phân loại
[Hỏi đáp] Thép không gỉ là gì? Vì sao lại được gọi là thép không gỉ?